Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

board a plane

Nghĩa thường dùng

lên máy bay verb+prep+noun

“The passenger boarded the plane on time, but it was delayed taking off and she missed her connecting flight in Amsterdam.”Hành khách đã lên máy bay đúng giờ, nhưng chuyến bay bị hoãn cất cánh nên cô ấy lỡ chuyến bay nối tiếp ở Amsterdam.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...