board an aircraft
Nghĩa thường dùng
lên máy bay
cụm từ
“Passengers are requested to board the aircraft immediately.”Hành khách được yêu cầu lên máy bay ngay.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Passengers are requested to board the aircraft immediately.”Hành khách được yêu cầu lên máy bay ngay.
Đang tải...