Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

board approved

Nghĩa thường dùng

được hội đồng phê duyệt cụm từ

“The board approved the merger, and the decision was announced the following morning.”Hội đồng đã phê duyệt việc sáp nhập, và quyết định được công bố vào sáng hôm sau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • được hội đồng phê duyệt
    • board meeting: cuộc họp hội đồng
    • board member: thành viên hội đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...