Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

board of directors

/bɔːrd əv daɪˈrek.tɚz/

Nghĩa thường dùng

hội đồng quản trị danh từ

“The board of directors approved the revised budget.”Hội đồng quản trị phê duyệt ngân sách điều chỉnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...