Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boarding pass

/ˈbɔrdɪŋ pæs/

Nghĩa thường dùng

thẻ lên máy bay danh từ

“Please have your boarding pass ready.”Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ lên máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...