Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boardroom

/'bɒ:drum/ Collins ★ phổ biến #14251

Nghĩa thường dùng

Phòng họp (của ban giám đốc danh từ

“The boardroom is where the directors meet to discuss important company decisions.”Phòng họp là nơi các giám đốc gặp nhau để thảo luận về các quyết định quan trọng của công ty.

Biến thể từ boardrooms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boardroom

//

* danh từ
  • phòng họp của ban giám đốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a room where a committee meets (such as the board of directors of a company)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...