boardroom
/'bɒ:drum/ Collins ★ phổ biến #14251
Nghĩa thường dùng
Phòng họp (của ban giám đốc
danh từ
“The boardroom is where the directors meet to discuss important company decisions.”Phòng họp là nơi các giám đốc gặp nhau để thảo luận về các quyết định quan trọng của công ty.
Biến thể từ
boardrooms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boardroom
//
* danh từ- phòng họp của ban giám đốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a room where a committee meets (such as the board of directors of a company)