bodhisattva
/.bәudi'sʌtvә/ phổ biến #43176
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bodhisattva
//
* danh từ- bồ tát (người tu hành đắc đạo, đức độ cao dày, có lòng từ bi bác ái, cứu nhân độ thế, phổ độ chúng sinh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Buddhist worthy of nirvana who postpones it to help others