Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bodhisattva

/.bәudi'sʌtvә/ phổ biến #43176
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bodhisattva

//

* danh từ
  • bồ tát (người tu hành đắc đạo, đức độ cao dày, có lòng từ bi bác ái, cứu nhân độ thế, phổ độ chúng sinh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Buddhist worthy of nirvana who postpones it to help others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...