bodice
/'bɔdis/ phổ biến #18948
Nghĩa thường dùng
một loại áo ôm sát cơ thể của phụ nữ
danh từ
“She wore a beautiful bodice at the party.”Cô ấy mặc một chiếc bodice đẹp tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bodice
/'bɔdis/
danh từ
- vạt trên (của áo dài nữ)
- áo lót
Định nghĩa tiếng Anh
n. part of a dress above the waist