body odour
Nghĩa thường dùng
mùi cơ thể (mùi mồ hôi khó chịu)
cụm từ
“Body odour can be extremely unpleasant and embarrassing.”Mùi cơ thể có thể rất khó chịu và gây xấu hổ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
body odour
//
* danh từ- mùi mồ hôi người