Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boil over

/bɔɪl ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận không kiểm soát được cụm từ

“His frustration finally boiled over during the meeting.”Sự thất vọng của anh ấy cuối cùng đã bùng nổ trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...