boil over
/bɔɪl ˈoʊvər/
Nghĩa thường dùng
trở nên tức giận không kiểm soát được
cụm từ
“His frustration finally boiled over during the meeting.”Sự thất vọng của anh ấy cuối cùng đã bùng nổ trong cuộc họp.