Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boldly stated

/ˈboʊldli steɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt một cách tự tin và rõ ràng cụm từ

“The report boldly stated the need for change.”Báo cáo đã tuyên bố rõ ràng về nhu cầu thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...