boldness
/'bouldnis/ phổ biến #17474
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boldness
/'bouldnis/
danh từ
- tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan
- tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh
- tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn)
- sự dốc ngược, sự dốc đứng (vách đá...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of being willing to undertake things that involve risk or danger n. impudent aggressiveness n. the quality of standing out strongly and distinctly