Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bolivia

/bəˈlɪv.i.ə/

Nghĩa thường dùng

Bolivia, một quốc gia danh từ

“Bolivia is known for its diverse cultures and landscapes.”Bolivia nổi tiếng với các nền văn hóa và cảnh quan đa dạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Bolivia, một quốc gia

ví dụ

Bolivia is known for its diverse cultures and landscapes. — Bolivia nổi tiếng với các nền văn hóa và cảnh quan đa dạng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...