Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bombardment

/bɔm'bɑ:dmənt/ GRE phổ biến #12491

Nghĩa thường dùng

sự tấn công liên tục danh từ

“The bombardment of advertisements made it hard to focus.”Sự tấn công của quảng cáo khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

Biến thể từ bombardments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bombardment

/bɔm'bɑ:dmənt/

danh từ

  • sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc
    • preliminatry bombardment: (quân sự) sự bắn phá dọn đường
    • nuclear bombardment: (vật lý) sự bắn phá hạt nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act (or an instance) of subjecting a body or substance to the impact of high-energy particles (as electrons or alpha rays)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...