Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bombastic

/bɔm'bæstik/ TOEFLGRE phổ biến #25009

Nghĩa thường dùng

khoa trương, kêu ngôn tính từ

“His bombastic speech impressed no one.”Bài phát biểu khoa trương của anh ta chẳng gây ấn tượng với ai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bombastic

/bɔm'bæstik/

tính từ

  • khoa trương (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. ostentatiously lofty in style

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...