bombastic
/bɔm'bæstik/ TOEFLGRE phổ biến #25009
Nghĩa thường dùng
khoa trương, kêu ngôn
tính từ
“His bombastic speech impressed no one.”Bài phát biểu khoa trương của anh ta chẳng gây ấn tượng với ai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bombastic
/bɔm'bæstik/
tính từ
- khoa trương (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. ostentatiously lofty in style