bombshell
/'bɒmʃel/ Collins ★ phổ biến #16402
Biến thể từ
bombshells số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bombshell
//
* danh từ- tạc đạn
- (nghĩa bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận; quả bom (nghĩa bóng)
- the news of his death was a bombshell:tin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao
Định nghĩa tiếng Anh
n. an entertainer who has a sensational effect n. a shocking surprise n. an explosive bomb or artillery shell