Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bonded

/'bɔndid/ phổ biến #26567

Nghĩa thường dùng

gắn bó động từ

“They bonded over their shared interests.”Họ gắn bó qua những sở thích chung.

Biến thể từ bonded quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bonded

/'bɔndid/

tính từ

  • ở trong kho (hàng hoá)
    • bonded warehouse: kho hàng (đẻ chứa hàng cho đến khi trả thuế)
    • bonded goods: hàng gửi ở kho
  • được bảo đảm (nợ)
Định nghĩa tiếng Anh

v stick to firmly v create social or emotional ties v issue bonds on v bring together in a common cause or emotion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...