Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bond with

/bɑnd wɪð/

Đang hiển thị mục gốc bond with cho “bonded with”.

Nghĩa thường dùng

gắn kết với cụm từ

“She bonds with her grandmother over cooking.”Cô ấy gắn kết với bà qua việc nấu ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...