Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bone marrow

Nghĩa thường dùng

tủy xương, nơi sản xuất tế bào máu danh từ

“Bone marrow transplants can save lives.”Ghép tủy xương có thể cứu sống nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...