Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book a table

/ˌbʊk ə ˈteɪbl/

Nghĩa thường dùng

đặt bàn (ở nhà hàng) cụm từ

“Let's book a table for Saturday evening before it gets full.”Hãy đặt bàn cho tối thứ Bảy trước khi hết chỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...