Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book reviewer

Nghĩa thường dùng

người nhận xét sách cụm từ

“The people who review the book/film are called book reviewers / film critics.”Những người nhận xét sách/phim được gọi là người nhận xét sách/phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...