Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book travel accommodations

/bʊk ˈtrævəl əˌkɒməˈdeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đặt chỗ ở trong chuyến đi cụm từ

“It's wise to book travel accommodations early during peak season.”Thật khôn ngoan khi đặt chỗ ở sớm trong mùa cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...