Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book travel arrangements

/bʊk ˈtrævəl əˈrænʤmənts/

Nghĩa thường dùng

đặt chỗ cho các kế hoạch du lịch cụm từ

“It’s important to book travel arrangements in advance.”Việc đặt chỗ cho các kế hoạch du lịch trước là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...