Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book travel packages

Nghĩa thường dùng

đặt một bộ dịch vụ du lịch cùng nhau, thường với mức giảm giá. cụm từ

“Many travelers prefer to book travel packages for convenience.”Nhiều du khách thích đặt các gói du lịch để tiện lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...