Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book travel tickets

/bʊk ˈtrævəl ˈtɪkɪts/

Nghĩa thường dùng

đặt vé cho một chuyến đi. cụm từ

“I need to book travel tickets for my vacation next month.”Tôi cần đặt vé cho chuyến nghỉ dưỡng vào tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...