book travel tickets
/bʊk ˈtrævəl ˈtɪkɪts/
Nghĩa thường dùng
đặt vé cho một chuyến đi.
cụm từ
“I need to book travel tickets for my vacation next month.”Tôi cần đặt vé cho chuyến nghỉ dưỡng vào tháng sau.