bookbinder
/'buk,baində/ phổ biến #41270
Nghĩa thường dùng
người làm sách
danh từ
“The bookbinder carefully restored the old manuscript.”Người làm sách đã khôi phục cẩn thận bản thảo cũ.
Biến thể từ
bookbinders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bookbinder
/'buk,baində/
danh từ
- thợ đóng sách
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worker whose trade is binding books