Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bookbinder

/'buk,baində/ phổ biến #41270

Nghĩa thường dùng

người làm sách danh từ

“The bookbinder carefully restored the old manuscript.”Người làm sách đã khôi phục cẩn thận bản thảo cũ.

Biến thể từ bookbinders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bookbinder

/'buk,baində/

danh từ

  • thợ đóng sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker whose trade is binding books

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...