Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bookish

/'bukiʃ/ phổ biến #23510
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bookish

/'bukiʃ/

tính từ

  • ham đọc sách
    • a bookish person: người ham đọc sách
  • sách vở
    • a bookish style: văn sách vở
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by diligent study and fondness for reading

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...