bookish
/'bukiʃ/ phổ biến #23510
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bookish
/'bukiʃ/
tính từ
- ham đọc sách
- a bookish person: người ham đọc sách
- sách vở
- a bookish style: văn sách vở
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by diligent study and fondness for reading