Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

booklet

/'buklit/ IELTSCollins ★★ phổ biến #10619

Nghĩa thường dùng

cuốn sách nhỏ, tập sách nhỏ danh từ

“The students received an information booklet.”Học sinh nhận được một tập sách thông tin.

Biến thể từ booklets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

booklet

/'buklit/

danh từ

  • cuốn sách nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small book usually having a paper cover

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...