Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bookstore

/bukstɔ:/ Collins ★ phổ biến #6186

Nghĩa thường dùng

cửa hàng sách danh từ

“I love visiting the local bookstore.”Tôi thích ghé thăm cửa hàng sách địa phương.

Biến thể từ bookstores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bookstore

/bukstɔ:/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu sách
Định nghĩa tiếng Anh

n a shop where books are sold

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...