Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boorishness

/'buəriʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boorishness

/'buəriʃnis/

danh từ

  • tính cục mịch, tính thô lỗ; tính quê mùa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the manner of a rude or insensitive person n. inelegance by virtue of being an uncouth boor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...