Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost adventure tourism

/buːst ædˈvɛnʧər ˈtʊərɪzəm/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự quan tâm và tham gia vào du lịch mạo hiểm cụm từ

“The region aims to boost adventure tourism through new activities.”Khu vực này nhằm tăng cường du lịch mạo hiểm thông qua các hoạt động mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...