Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost creativity

/buːst kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự sáng tạo cụm từ

“Social media can boost creativity among young people.”Mạng xã hội có thể tăng cường sự sáng tạo trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...