Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost cultural tourism

Nghĩa thường dùng

tăng cường du lịch văn hóa cụm từ

“The festival is designed to boost cultural tourism in the city.”Lễ hội được thiết kế để tăng cường du lịch văn hóa trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...