Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost energy production

/buːst ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sản xuất năng lượng cụm từ

“New technologies can boost energy production significantly.”Công nghệ mới có thể tăng cường sản xuất năng lượng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...