Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost engagement

/buːst ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia cụm từ

“Social media can boost engagement with customers.”Mạng xã hội có thể tăng cường sự tham gia của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...