Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost financial literacy

/buːst faɪˈnænʃəl ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về quản lý tài chính cụm từ

“We need to boost financial literacy among seniors.”Chúng ta cần tăng cường hiểu biết tài chính cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...