Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost health awareness

/buːst hɛlθ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về sức khỏe. cụm từ

“Programs aim to boost health awareness in the community.”Các chương trình nhằm tăng cường nhận thức về sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...