Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost health literacy

/buːst hɛlθ ˈlɪt.ər.ə.si/

Nghĩa thường dùng

nâng cao khả năng hiểu biết về thông tin sức khỏe của mọi người cụm từ

“Programs aim to boost health literacy in the community.”Các chương trình nhằm nâng cao khả năng hiểu biết về sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...