boost health services
/buːst hɛlθ ˈsɜːrvɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
tăng cường dịch vụ sức khỏe
cụm từ
“The government plans to boost health services in rural areas.”Chính phủ có kế hoạch tăng cường dịch vụ sức khỏe ở vùng nông thôn.