Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost health services

/buːst hɛlθ ˈsɜːrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường dịch vụ sức khỏe cụm từ

“The government plans to boost health services in rural areas.”Chính phủ có kế hoạch tăng cường dịch vụ sức khỏe ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...