Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost healthcare quality

/buːst ˈhɛlθˌkɛr ˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cụm từ

“Efforts should be made to boost healthcare quality in hospitals.”Cần có nỗ lực để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe tại các bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...