boost healthcare quality
/buːst ˈhɛlθˌkɛr ˈkwɒlɪti/
Nghĩa thường dùng
nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe
cụm từ
“Efforts should be made to boost healthcare quality in hospitals.”Cần có nỗ lực để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe tại các bệnh viện.