Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost local economy

/buːst ˈloʊkəl ɪˈkɒnəmi/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sức khỏe tài chính của các doanh nghiệp địa phương cụm từ

“Tourism can significantly boost the local economy.”Du lịch có thể tăng cường đáng kể nền kinh tế địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...