Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost marketing effectiveness

/buːst ˈmɑrkɪtɪŋ ɪˈfɛktɪvnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiệu quả marketing cụm từ

“They are looking for ways to boost marketing effectiveness.”Họ đang tìm kiếm cách để tăng cường hiệu quả marketing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...