Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost nutrient absorption

/buːst ˈnjuːtrɪənt əbˈsɔrpʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng hấp thụ dinh dưỡng cụm từ

“Eating certain foods can boost nutrient absorption.”Ăn một số thực phẩm có thể tăng cường khả năng hấp thụ dinh dưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...