Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost online visibility

/buːst ˈɔːnlaɪn vɪˈzɪbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường độ hiển thị trực tuyến cụm từ

“We aim to boost online visibility through SEO techniques.”Chúng ta nhằm mục tiêu tăng cường độ hiển thị trực tuyến qua các kỹ thuật SEO.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...