Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost physical health

/buːst ˈfɪzɪkəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sức khỏe thể chất cụm từ

“Regular exercise can significantly boost physical health.”Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện đáng kể sức khỏe thể chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...