Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost tourism revenue

/buːst ˈtʊrɪzəm ˈrɛvənjuː/

Nghĩa thường dùng

tăng thu nhập từ du lịch cụm từ

“Local governments aim to boost tourism revenue through marketing strategies.”Các chính quyền địa phương nhằm tăng thu nhập từ du lịch thông qua các chiến lược tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...