Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost traffic

/buːst ˈtræfɪk/

Nghĩa thường dùng

tăng số lượng khách truy cập vào một trang web cụm từ

“They use social media to boost traffic to their website.”Họ sử dụng mạng xã hội để tăng lượng truy cập vào trang web của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...