boost travel demand
/buːst trævəl dɪˈmænd/
Nghĩa thường dùng
tăng nhu cầu du lịch
cụm từ
“Marketing campaigns can boost travel demand during off-peak seasons.”Các chiến dịch tiếp thị có thể tăng nhu cầu du lịch trong mùa thấp điểm.