Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost travel demand

/buːst trævəl dɪˈmænd/

Nghĩa thường dùng

tăng nhu cầu du lịch cụm từ

“Marketing campaigns can boost travel demand during off-peak seasons.”Các chiến dịch tiếp thị có thể tăng nhu cầu du lịch trong mùa thấp điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...