Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost travel engagement

/buːst ˈtrævəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự quan tâm và tham gia vào các hoạt động du lịch cụm từ

“Tourism boards aim to boost travel engagement through interactive campaigns.”Các cơ quan du lịch nhằm tăng cường sự tham gia du lịch thông qua các chiến dịch tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...