boost travel engagement
/buːst ˈtrævəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự quan tâm và tham gia vào các hoạt động du lịch
cụm từ
“Tourism boards aim to boost travel engagement through interactive campaigns.”Các cơ quan du lịch nhằm tăng cường sự tham gia du lịch thông qua các chiến dịch tương tác.