Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost travel experiences

Nghĩa thường dùng

nâng cao chất lượng trải nghiệm du lịch. cụm từ

“Hotels can boost travel experiences by offering personalized services.”Các khách sạn có thể nâng cao trải nghiệm du lịch bằng cách cung cấp dịch vụ cá nhân hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...